off day
/ɔf deɪ/Danh từ
- Ngày mà nhân viên không có lịch làm việc; một ngày nghỉ.A day in which an employee is not scheduled to work; a day off.Until they gain a little seniority at this hospital, newly hired nurses need not expect to have two consecutive off days.Cho đến khi họ có được một chút thâm niên ở bệnh viện này, các y tá mới được tuyển dụng không cần phải có hai ngày nghỉ liên tục.
- Một ngày mà một người không thể hiện được mức độ khả năng thông thường của họ.A day in which a person is not performing up to their usual level of ability.I understand any pitcher can have an off day but walking four batters in one inning is ridiculous!Tôi hiểu bất kỳ vận động viên ném bóng nào cũng có thể có một ngày nghỉ nhưng việc đối đầu với bốn người đánh bóng trong một hiệp thật là nực cười!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “off day” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish